Xem ngày giờ xuất hành tốt - Tử vi ứng dụng

Xem ngày giờ xuất hành tốt

Trong 1 năm chúng ta sẽ có nhiều việc cần phải xuất hành như đi làm ăn, đi thăm hỏi, đi hỏi vợ, đặc biệt là xuất hành đầu năm. Xem ngày giờ xuất hành tốt là việc đầu tiên không thể thiếu để tiến hành các sự kiện có ý nghĩa này.

=>Xem thêm: Kim cương nhân tạo.

Ý nghĩa khi chọn ngày giờ xuất hành

Xuất hành có nghĩa là ra đi, đi khỏi làng xã, nơi mình đang ở và đi đến bất cứ đâu….

Theo quan niệm xưa của ông bà “có kiêng có lành” vì vậy  khi xuất hành đến bất cứ đâu ta cần chon một ngày tốt giờ tốt có thể giúp ta thuận lợi và gặp nhiều may mắn trong công việc, tránh những rủi ro không như ý muốn.

                                Chọn ngày tốt để xuất hành xông đất đầu năm

Cách chọn ngày tốt giờ tốt, hướng tốt cho việc xuất hành

  1. Chọn ngày xuất hành

Có 26 ngày tốt thông dụng mà bạn nên chọn gồm:

Ngày Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mẹo, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mẹo, Giáp Thân, Bính Tuất, Canh Dần, Tân Mẹo, Giáp Ngọ, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mẹo, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Giáp Dần, Ất Mẹo, Canh Thân.

Song song đó, nên chọn ngày Huỳnh Đạo hoặc ngày có Trực Mãn, Thành, Khai.

=>Xem thêm: Nhẫn kim cương nam đep.

  1. Chọn ngày tốt xuất hành tùy theo từng tháng, dựa vào Địa Chi không dùng Thiên Can như sau:

Tháng Giêng : Ngày Tý Ngọ

Tháng 2: Ngày Sửu, Thìn, Mùi, Thân

Tháng 3: Ngày Dần

Tháng 4: Ngày Mẹo

Tháng 5: Ngày Dần, Ngọ, Thân

Tháng 6: Ngày Mùi

Tháng 7: Ngày Ngọ, Thân

Tháng 8: Ngày Mùi, Thân, Dậu, Hợi

Tháng 9: Ngày Tý, Ngọ

Tháng 10 : Ngày Tý, Dậu, Hợi

Tháng 11 : Ngày Tý, Dần

Tháng 12: Ngày Hợi.

3. Chọn phương hướng xuất hành trong 12 giờ

– Giờ Tý:

Hướng tốt: Tây Nam

Hướng bất lợi: Đông Bắc.

– Giờ Sửu:

Hướng tốt: Tây Bắc

Hướng bất lợi: Đông Nam.

– Giờ Dần: 

Hướng tốt: Tây

Hướng bất lợi: những phương khác.

– Giờ Mẹo:

Hướng tốt:  Nam

Hướng bất lợi: những phương khác

– Giờ Thìn:

Hướng tốt:  Bắc

Hướng bất lợi: những phương khác

– Giờ Tị:

Hướng tốt:  Tây Nam

Hướng bất lợi: Đông Bắc

– Giờ Ngọ:

Hướng tốt: Bắc

Hướng bất lợi: những phương khác

– Giờ Mùi:

Hướng tốt: Tây Bắc

Hướng bất lợi: Đông nam

– Giờ Thân:

Hướng tốt: các phương trừ phương Bắc

– Giờ Dậu: tốt ở chánh Tây

– Giờ Tuất:

Hướng tốt: Tây Bắc

Hướng bất lợi: Tây Nam

– Giờ Hợi: tốt ở phương chánh Tây.

  1. Ngày kỵ phương hướng xuất hành

– Mùng 1 kỵ ra đi phương chánh Tây

– Mùng 8 kỵ ra đi phương chánh Nam

– Ngày Rằm (15) kỵ ra đi phương chánh Đông

– Ngày Hối (ngày cuối tháng) kỵ ra đi phương chánh Bắc

  1. Bốn ngày tốt nên xuất hành

– Ngày có Trực Kiên nên đi ( hành )

– Ngày có Trực Thành nên rời ( ly )

– Ngày Dần nên qua ( vãng )

– Ngày Mẹo nên về ( quy )

  1. Bốn ngày kỵ xuất hành

– Ngày Thân chớ đi ( bất hành )

– Ngày Dậu chớ rời ( bất ly )

– Mùng 7 chớ qua ( bất vãng )

– Mùng 8 chớ về ( bất quy )

  1. Giờ Thiên Phiên Địa Phúc

Thiên Phiên Địa Phúc được xem là giờ Trời Đất lật úp lại, rất kỵ xuất hành hay xuất quân, kỵ sửa chữa thuyền ghe.

Mỗi tháng có 2 giờ Thiên Phiên Địa Phúc mà chúng ta nên tránh xuất hành, các giờ đó là:

– Tháng Giêng: giờ Tị, Hợi.

– Tháng 2: giờ Thìn, Tuất

– Tháng 3: giờ Thân, Dậu

– Tháng 4 : giờ Tị, Thân

– Tháng 5: giờ Sửu, Mẹo

– Tháng 6: giờ Tý, Ngọ

– Tháng 7: giờ Dậu,  Hợi

– Tháng 8: giờ Thìn, Tuất

– Tháng 9: giờ Mẹo, Dậu

– Tháng 10: giờ Thìn, Ngọ

– Tháng 11: giờ Dần, Mùi

– Tháng 12: giờ Mẹo, Tị.

Chọn được ngày tốt giờ tốt để xuất hành sẽ giúp bạn cầu tài thắng lợi, thuận buồm xuôi gió trong công việc, được quý nhân giúp đỡ. Không những thế, ngày tốt giờ tốt còn giúp chúng ta tránh gặp phải những chuyện không may trên đường đi, giảm rủi ro thấp nhất. Bắt đầu một chuyến đi, bắt đầu một sự việc quan trọng và mang trong lòng nhiều phấn khởi, sự tự tin cùng với đó là sự chuẩn bị toàn tâm chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công.

Bài liên quan

2 Comments

Phản hồi

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tử vi ứng dụng