Luận giải lá số tử vi trọn đời tuổi Canh Ngọ 1990 (Nam mạng) - Tử vi ứng dụng

Luận giải lá số tử vi trọn đời tuổi Canh Ngọ 1990 (Nam mạng)

Lá số tử vi trọn đời tuổi Canh Ngọ 1990 (Nam mạng)

Luận giải lá số tử vi trọn đời giúp bạn hiểu hơn về ý nghĩa ngày, tháng, năm sinh của mình. Đồng thời, luận giải các mối quan hệ trong cuộc sống của bạn. Dưới đây, phần mềm luận giải lá số tử vi trọn đời của tuviungdung.vn sẽ luận giải lá số tử vi trọn đời tuổi Canh Ngọ (Nam mạng) với giờ sinh là 15h00, ngày sinh 01/03/1990 năm Canh Ngọ (Dương lịch).

=>Xem thêm: Kim cương nhân tạo.

Cung Tuất

Mệnh Lộ Bàng Thổ

Lá số tử vi trọn đời tuổi Canh Ngọ 1990 (Nam mạng)
Lá số tử vi trọn đời tuổi Canh Ngọ 1990 (Nam mạng)

* Ngũ hành của Can – Chi ngày, tháng, năm, giờ sinh

  • Canh (Dương – Kim) Ngọ (Dương – Hỏa – Ly) -+- Kỷ (Âm – Thổ) Mão (Âm – Mộc – Chấn).
  • Ất (Âm – Mộc) Sửu (Âm – Thổ) -+- Quý (Âm – Thủy) Mùi (Âm – Thổ).
  • =>Xem thêm: Nhẫn kim cương nam đep.

* Cân xương đoán số: 4 Lượng 0 Chi

  • Số này phước lộc đặng lâu dài, những xưa phải chịu qua nhiều nỗi phong ba vất vả. Sau này đặng hưởng an nhàn phú quý.

* Xét theo Can Chi năm sinh: Dương Nam, Âm Nữ là thuận

  • Thuận: + Dương Nam: biểu hiện cho tính nết đàn ông bộc trực, thẳng thắn, cởi mở, thuộc thể thần kinh: thiên về hưng phấn.
  • Thuận: + Âm Nữ: biểu hiện cho tính nết đàn bà, âm thầm, kín đáo, hiền dịu, thuộc thể thần kinh: thiên về ức chế.

* Xét năm sinh tốt – xấu theo Xung – Hợp của Can Chi

  • Tuổi Chế: Xấu vừa, sinh vào các năm Địa Chi khắc Thiên Can, tức khắc xuất, gọi là Năm Chế (xấu vừa).
  • Người tuổi ‘Chế’ thường cũng là những người tích cực, chế ngự được thời cuộc, nhưng số khó nhọc, vất vả.
  • Tuổi thuộc Năm Chế và Năm Phạt là tuổi thuộc loại xấu, tính tình thường thiếu kiên định, hay thay đổi thất thường, hay tự mâu thuẫn với chính mình, không hợp thời cơ, khó tạo dựng sự nghiệp.

* Xét theo Địa Chi của tuổi

  • Sinh vào các Năm Tứ Chính là vị trí của những người cầm cân nảy mực, những người chỉ huy, đứng đầu, những người có trách nhiệm cao, thường mang những đức tính thiên bẩm hợp với các vị trí đó. Vì vậy đều là những người liêm chính, ngay thẳng, có sự nghiệp cao sang.

* Xét theo tháng sinh

  • Thọ thai tháng 5, sinh tháng 2.
  • Kiếp trước hay bố thí và in Kinh phát cho người tu, kiếp này làm lành đặng sang trọng, có phần đi xa xứ làm ăn, lập nên sự nghiệp, điền viên, có cái tính cứng mạnh mà không độc ác, hay thương già cả, nghèo nàn. Số khắc cha mẹ, không nhờ anh em, khó nuôi con, hay tiết kiệm, hay dạy người.

=>Xem thêm: Pha lê swarovski.

* Xét theo giờ sinh

  • Đầu giờ Mùi: Cha mẹ song toàn, số đặng người sang trọng, trọn đời yên vui, anh em thuận hòa, số có chức phận, nữ thì có quyền đặng sang trọng, dễ làm ăn, sự nghiệp vinh quang.
  • Giữa giờ Mùi: Khắc cha, người tánh rộng rãi, có quý nhân giúp đỡ, đặng nhờ anh em, thuở nhỏ làm ăn bình thường, cực trí, vợ chồng khắc đời thứ nhất khắc con, tuổi lớn làm ăn khá.
  • Cuối giờ Mùi: Khắc mẹ, có quý nhân hay yêu chuộng, ăn mặc bình thường, tuổi nhỏ làm ăn khi nên khi hư, cơ cực, anh em bất hòa,sanh con cứng đầu, tuổi lớn làm ăn khá hơn.

* Nhận định về mùa sinh và giờ sinh

  • Không thuận mùa sinh. Không được mùa sinh.
  • Không thuận giờ sinh.

* Năm sinh và giờ sinh

  • Sinh năm Dần, Ngọ, Tỵ, Dậu. Giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi: Tối độc.
  • Giờ Diêm Vương: Trẻ hay hoảng sợ, giật mình lè lưỡi, trợn mắt.

* Nhận định khái quát về cung Mệnh

  • Cung Mệnh là Sinh Địa. Rất tốt.

CÁCH CỤC CƠ ÂM

Mệnh

  • Thích hợp lập nghiệp ở đất khách. Thêm lục cát, nỗ lực thì có thể giàu có. Thêm lục sát, học được nhiều tài nghệ, có số đào hoa.

Phụ Mẫu

  • Cha mẹ ban cho nhiều ân huệ. Thêm lục cát, được cha mẹ giúp đỡ. Thêm lục sát, lúc nhỏ chú ý sức khỏe cha mẹ, vận khí kém.

Phúc Đức

  • Phúc khí tốt. Thêm lục cát, Hóa Lộc, phúc khí lớn. Thêm lục sát, Hóa Kỵ, đề phòng miệng lưỡi thị phi, bị tiểu nhân hãm hại.

Điền Trạch

  • Có một ít bất động sản. Thêm lục cát, Hóa Lộc, có nhiều bất động sản. Thêm lục sát, Hóa Kỵ, đề phòng của cải tiêu tán.

Quan Lộc

  • Nhiều bôn ba lặn lội, thích hợp làm những công việc tự do. Thêm lục cát, Hóa Lộc, nỗ lực sẽ làm nên sự nghiệp lớn. Thêm lục sát, Hóa Kỵ, tài vận không tốt.

Nô Bộc

  • Bạn bè, cấp dưới nhiều. Thêm lục cát, được bạn bè, cấp dưới giúp đỡ nhiều. Thêm lục sát, đề phòng bạn bè, cấp dưới phản bội.

Thiên Di

  • Đi xa vận khí tốt. Thêm lục cát, Hóa Lộc, ra ngoài có quý nhân giúp đỡ. Thêm lục sát, Hóa Kỵ, ra ngoài phòng bất trắc, tiểu nhân lừa gạt.

Tật Ách

  • Đề phòng nhục dục quá độ. Thêm lục cát, Hóa Lộc, đề phòng bệnh tật về đường sinh dục. Thêm lục sát, Hóa Kỵ, đề phòng sinh hoạt tình dục quá độ, cơ quan sinh dục tổn thương.

Tài Bạch

  • Có tài kiếm tiền bằng văn chương, nghệ thuật. Thêm lục cát, Hóa Lộc, tài vận tốt, nhưng phải đề phòng va chạm với người khác. Thêm lục sát, Hóa Kỵ, tiền tài đến rồi lại đi.

Tử Nữ

  • Nhiều con cái, con cái có tài xuất chúng. Thêm lục cát, Lộc Tồn, đông con, con có tài năng. Thêm lục sát, đề phòng con cái đau yếu, tai nạn hoặc kết giao với bạn xấu.

Phu Thê

  • Hôn nhân vững bền. Thêm Xương, Khúc, Khôi, Việt, Lộc Tồn, vợ chồng hòa mục. Thêm Phụ, Bật, lục sát, nên kết hôn muộn, lấy tôn giáo để bồi dưỡng lòng khoan dung thì mới có nhân duyên tốt đẹp, vợ chồng hòa thuận.

Huynh Đệ

  • Anh chị em trong gia đình đều có khả năng độc lập. Thêm lục cát, Hóa Lộc, có nhiều trợ giúp. Thêm lục sát, Hóa Kỵ, anh em ít, có khả năng độc lập tốt.

Trên đây là luận giải lá số tử vi trọn đời tuổi Canh Ngọ 1990 (Nam mạng). Nhìn chung tuổi này là số có phúc khí và vận khí tốt khi làm ăn xa; nên chú ý vấn đề tranh chấp, kiện tụng và bị tiểu nhân lừa gạt.

=>Xem thêm: Dây chuyền vàng.

Bài liên quan

Phản hồi

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tử vi ứng dụng