Học Tử vi online: Sinh Vượng Bại Tuyệt Địa - Tử vi ứng dụng

Học Tử vi online: Sinh Vượng Bại Tuyệt Địa

Học Tử vi online: Sinh Vượng Bại Tuyệt Địa

Học tử vi online ngoài việc học tính chất của các sao thì cần chú ý tuân thủ nguyên tắc ngũ hành khi giải đoán lá số tử vi. Bài hôm nay sẽ giúp bạn khám phá thế nào là Sinh, Vượng, Bại, Tuyệt, Địa trong tử vi.

Ngay từ những bài học tử vi online đầu tiên, bạn đã được học nguyên tắc âm dương, ngũ hành trong luận đoán lá số tử vi. Bài học hôm nay sẽ phân tích chi tiết về Sinh, Vượng, Bại, Tuyệt, Địa và nó có ảnh hưởng như thế nào đối với vận mệnh.

Học Tử vi online: Sinh Vượng Bại Tuyệt Địa
Học Tử vi online: Sinh Vượng Bại Tuyệt Địa

1. Cùng học tử vi online tìm hiểu các nguyên tắc cơ bản của ngũ hành

  • Kim: Vàng, hay nói chung tất cả những kim loại như: sắt, đồng, bạc, chì,…
  • Mộc: Gỗ, hay nói chung tất cả những loại cây.
  • Thủy: Nước, hay nói chung tất cả những chất lỏng.
  • Hỏa: Lửa hay hơi nóng.
  • Thổ: Đất, hay nói chung tất cả những khoáng vật.

Theo Đông phương lý học thì mọi vật chất ở xung quanh ta đều tạo nên bởi một phần của Ngũ hành hay cấu kết bởi hai, ba phần của Ngũ hành, hoặc còn nguyên thể, hoặc đã biến thể. Ngũ hành có tương sinh và tương khắc.

Tương sinh

  • Kim sinh Thuỷ, vì nấu thì chảy thành nước lỏng.
  • Thuỷ sinh Mộc, vì nước nuôi cây tươi tốt.
  • Mộc sinh Hoả, vì cây cháy thành lửa.
  • Hoả sinh Thổ, vì lửa đốt mọi vật thành đất.
  • Thổ sinh Kim, vì trong đất có sinh quặng kim khí.

Tương khắc

  • Kim khắc Mộc, vì đao kiếm kim khí chém được gỗ.
  • Mộc khắc Thổ, vì cây che đất,hút chất thổ của đất.
  • Thổ khắc Thuỷ, vì đất hút nước và ngăn chặn nước.
  • Thuỷ khắc Hoả, vì nước dập tắt lửa.
  • Hoả khắc Kim, vì lửa thiêu huỷ kim khí.

Ngũ hành sinh khắc và nguyên tắc Âm Dương đều thiết yếu trong việc giải đoán, nên bạn học tử vi online cần phải nhớ!

Học Tử vi online: Sinh Vượng Bại Tuyệt Địa
Học Tử vi online: Sinh Vượng Bại Tuyệt Địa

2. So sánh ngũ hành bản Mệnh và cung Mệnh qua học tử vi online

Các bạn dựa vào bảng sau đây để so sánh bổn mạng ngũ hành của bạn và cung an Mệnh. Bạn sẽ biết được vận mạng của mình được thuận lợi hay bị cản trở, khó khăn.

Bản mệnh

Cung Mệnh

Sinh

Vượng

Bại

Tuyệt

Mộc

Hợi (-Thủy)
Nước lạnh

Dần (+Mộc)
Mão (-Mộc)

Tý (+Thủy)
Nước nóng

Thân (+Kim)
Kim cứng

Hỏa

Dần (+Mộc)
Cây to khô

Tỵ (-Hỏa)
Ngọ (+Hỏa)

Mão (-Mộc)
Cây nhỏ ướt

Hợi (-Thủy)
Nước lạnh

Thổ

Tỵ (-Hỏa)
Lửa ấm

Thìn Tuất Sửu Mùi (+/- Thổ)

Ngọ (+Hỏa)
Lửa nóng

Dần (+Mộc)
Cây to lớn

Kim

Thìn Tuất(+Thổ)
Đất nóng

Thân, Dậu
(+/-Kim)

Sửu, Mùi (-Thổ)
Đất lạnh

Ngọ (+Hỏa)
Đất nóng

Thủy

Dậu (-Kim)
Kim lỏng

Hợi, Tý
(+/- Thủy)

Thân (+Kim)
Kim đặc

Thìn, Tuất
(+Thổ)

 

Khi so sánh bản mệnh với cung đặt Mệnh. Nếu thấy:

  • Sinh địa là rất tốt.
  • Vượng địa là được nhiều lợi ích.
  • Bại địa là thất bại.
  • Tuyệt là tệ hơn nữa.

Xem thêm => Học Tử vi online: Phân Tích Vòng Lộc Tồn

3. Học tử vi online – so sánh âm dương của năm sinh và cung an Mệnh

Tuổi dương mà Mệnh cư dương là tốt: âm dương thuận lý. Tuổi dương mà Mệnh cư âm là xấu: âm dương nghịch lý. Và ngược lại.

Cả hai cùng Âm hoặc Dương là thuận lý, khác nhau là nghịch lý.

Thuận lý hay nghịch lý cũng mang ý nghĩa cực kỳ quan trọng trong khi giải đoán lá số.

Qua bài học tử vi online này, bạn lại có thêm kiến thức để khi áp dụng vào luận giải lá số thêm phong phú, chính xác. Khi luận giải lá số cần kết hợp rất nhiều yếu tố liên quan ảnh hưởng, nhưng đây là một trong những yếu tố cần bạn quan tâm đến đầu tiên.  

Bài liên quan

Phản hồi

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tử vi ứng dụng